Tìm kiếm
Van bướm điều khiển điện Hàn Quốc

  - Van điều khiển điện là tất cả các loại van được khởi động bởi động cơ khởi động điện, dòng điện khởi động có thể là dòng 12v, 24v, 220v, 380v. Van điều khiển điện, khí nén và điện từ là những loại van như van cổng, van bướm, van bi, van cầu sử dụng dòng điện, khí nén hoặc điện từ để khởi động đóng mở van.

  - Nếu các bạn có nhu cầu mua Van bướm điều khiển điện, thân van bướm của KITZ valves, valves bướm điều khiển điện 220vac, Van bướm dạng hộp số, Van bướm hộp số Kitz, Van bướm hộp số Kitz, Van cầu lắp bích Ari - Germany, Van cau Ari-Germany (Ari - Germany), Van công nghiệp Kitz, Van công nghiệp Yoshitake (Nhật), Van công nghiệp ClaVal, Van công nghiệp Velan (Mỹ), Van công nghiệp Pekos (Tây ban nha), Van công nghiệp Comap (Pháp), Van công nghiệp Gsr (Đức), Yoshitake valves  Gioăng tấm (Tedit), Dây tết chèn bơm (Jameswalker) Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá tốt nhất. Rất mong được phục vụ quý công ty nhiều hơn trong lĩnh vực này.

Đặt hàngThông số kỹ thuật

Van bướm điều khiển bằng điện

Photo

Model

Size of Butterfly Valve

Download

LEMEQH023310

UM2-10WDN50 - DN80CATOTLOGES
UM2-15WDN50 - DN80
UM3-25WDN50 - DN100

CATOTLOGES

UM3-1-25W

DN50 - DN100

UM4-25WDN100 - DN200CATOTLOGES
UM5-40WDN200 - DN250
UM6-60WDN250 - DN300CATOTLOGES
UM8-100WDN300 - DN350CATOTLOGES
UM10-100WDN350 - DN400CATOTLOGES
UM11-100WDN400 - DN450CATOTLOGES
UM12-100WDN500CATOTLOGES
LEMEQH023310

Van bướm điều khiển bằng khí nén

Photo

Model

Size of Butterfly Valve

Download

LEMEQH023310

APD 40DN40

CATOTLOGES

APD 50DN50 - DN65
APD 65DN80 - DN100
APD 80DN125 - DN150

APD 100

DN200
APD 125DN250
APD 140DN300 - DN350

LEMEQH023310

VAN BI - BALL VALVES - GIACOMINI - ITALY

Model

: R250D

Vật liệu

: Đồng mạ crôm

Nhiệt độ

: Max 1850C

Kích thước

:1/2" - 3/4" ¨ Áp lực : 42 bar

:1" - 2" ¨ Áp lực : 35 bar
:2 1/2" - 4" ¨ Áp lực : 28 bar

Chi tiết...

LEMEQH023310VAN BI - BALL VALVES - Giacomini - Italy
Model: R250D
Vật liệu: Đồng mạ crôm
Nhiệt độ: Max 1850C
Kích thước:1/4" - 3/4" ¨ Áp lực : 35 bar
:1" - 2" ¨ Áp lực : 28 bar

Chi tiết...

LEMEQH023310

VAN BI INOX - STAINLESS STEEL BALL VALVES

KINSTON -TAIWAN

Model

:KE-8422

Vật liệu

:Inox

Nhiệt độ

: Max 2200C

Kích thước

:1/4'' - 4''

Chi tiết...

LEMEQH023310

VAN BI INOX 3 THÂN

STAINLESS STEEL 3PC BALL VALVES -KINSTON - TAIWAN

Model

: KE-4837

Vật liệu

:Inox

Áp lực

:1000 PSI WOG

Chi tiết...

LEMEQH023310

VAN BI GANG - CAST IRON BALL VALVES

TUNG LUNG -TAIWAN

Model

: TL-22

Vật liệu

:Gang

Nhiệt độ

: Max 1000C

Kích thước

:1' - 8''

Chi tiết...

LEMEQH023310

VAN BI ĐỘNG CƠ - DI-HEN MOTOR BALL VALVES

DI-HEN -TAIWAN

Tiêu chuẩn mặt bích

: Nối ren, nối bích

Vật liệu

: Inox, PVC, Gang

Dòng điện

:220VAC, 24VDC

Áp lực

:Max 10Kgf/cm2

Chi tiết...

LEMEQH023310

VAN BI KHÍ NÉN - PNEUMATIC BALL VALVES

KINSTON -TAIWAN

Model

: KE-8183

Vật liệu

: Gang, Inox

Kích thước

: 1/2'' - 5''

Tiêu chuẩn mặt bích

: BSPT - JIS 10K

Chi tiết...

LEMEQH023310

VAN BI KHÍ NÉN - PNEUMATIC BALL VALVES

DONGJOOAP -KOREA

Kích cỡ

: 1/2'' - 6''

Vật liệu

:SCS, SCPH

Áp lực

:10 Kgf/cm2

Tiêu chuẩn mặt bích

:JIS10K, 20K, ANSI 150#, ANSI 300#

Chi tiết...

LEMEQH023310

VAN BI INOX 2 THÂN MẶT BÍCH

2PC BALL VALVES, FLANGED ENDS - BUENO -TAIWAN

Model

: BK-F601

Kích cỡ

:1/2'' - 4''

Vật liệu

: Inox

Tiêu chuẩn mặt bích

:JIS10K, 20K, ANSI 150#, ANSI 300#

Xuất xứ

: Taiwan

Chi tiết...

LEMEQH023310

Van cửa đồng ren - Giacomini - Italy

Phạm vi sử dụng : Nước

Vật liệu: Đồng

Nhiệt độ :Max 1200C

Kính cỡ : 1/2" - 4"

Áp lực :10Kg/Cm2

Chi tiết...


LEMEQH023310

Van cửa nối ren - Kinston -Taiwan

Vật liệu: Inox

Phạm vi sử dụng : Nước

Nhiệt độ :Max 1200C

Kính cỡ : 1/2" - 4"

Áp lực :10Kg/Cm2

Chi tiết...


LEMEQH023310

Van cửa nối bích ty chìm - Dae Jin - Korea

Xuất xứ: Korea

Vật liệu: Gang

Phạm vi sử dụng : Nước, chất lỏng.

Kính cỡ : 2" - 12"

Áp lực :10Kg/Cm2

Chi tiết...


LEMEQH023310

Van cửa nối bích ty nổi - Dae Jin - Korea

Xuất xứ: Korea

Vật liệu: Gang

Phạm vi sử dụng : Nước, chất lỏng.

Kính cỡ : 2" - 12"

Áp lực :10Kg/Cm2

Chi tiết...

LEMEQH023310

Van cầu đồng ren - Giacomini - Italy

Vật liệu : Đồng

Nhiệt độ : Max 1200C

Kính cỡ : 1/2" - 2"

Áp lực :16Kg/Cm2

Phạm vi sử dụng : Hơi , khí


LEMEQH023310

Van cầu nối ren - Kinston - Taiwan

Vật liệu : Inox

Nhiệt độ : Max 1200C

Kính cỡ : 1/2" - 2"

Áp lực :16Kg/Cm2

Phạm vi sử dụng : Nước, gas, dầu, hơi

Chi tiết...


LEMEQH023310

Van cầu nối ren - Kinston -Taiwan

Vật liệu : Gang dẻo

Nhiệt độ : -10°C - 490°C

Kính cỡ : 1/2" - 2"

Áp lực :16Kg/Cm2

Phạm vi sử dụng : hơi

Chi tiết...


LEMEQH023310

Van cầu nối nối bích - Daejin -Korea

Vật liệu : Gang

Kính cỡ : 2" - 1 2"

Áp lực :Max 10Kg/Cm2

Phạm vi sử dụng : Nước, gas, dầu, hơi

Chi tiết...


LEMEQH023310

Van cầu nối nối bích - Kinston - Taiwan

Vật liệu : Gang

Nhiệt độ : Max 2500C

Kính cỡ : 2" - 1 2"

Áp lực :16Kg/Cm2

Phạm vi sử dụng : Nước, gas, dầu, hơi

Chi tiết...


LEMEQH023310

Van cầu nối nối bích - Malaysia

Vật liệu : Gang

Nhiệt độ : Max 3000C

Kính cỡ : 2" - 1 2"

Áp lực :16Kg/Cm2

Phạm vi sử dụng : Nước, gas, dầu, hơi , khí

Chi tiết...

Van điện từ KledLEMEQH023310http://www.kailing-cn.com

LEMEQH023310

LEMEQH023310

LEMEQH023310

Model: 2WModel: 2WBModel: US
Sử dụng cho: Nước, khí, dầuSử dụng cho: Nước, khí, dầuSử dụng cho: Nước, khí, hơi
Nhiệt độ : - 5 - 800CNhiệt độ : - 5 - 800CNhiệt độ : - 5 - 1850C
Áp lực: Max 7kgf/cm2Áp lực: Max 10kgf/cm2Áp lực: Max 15kgf/cm2
>>> Van điện từ Di-hen
Hình ảnhModelKích thướcVật liệuÁp lực làm việc
kgf/cm 2
Nhiệt độ
° C
FLUID
HơiNướcKhíd

u

g

a

s

V
A
C
U
U
M
LEMEQH023310UD-6
UD-8
1/8"~1/4" Brass0-7 -5

80







LEMEQH023310UD-103/8"Brass0-10-5


80








LEMEQH023310SUS-103/8"CF8M0-10-5

185







LEMEQH023310US1/2"~2"Bronze0.5-15 -5

185







LEMEQH023310UW 1/2"~2"Bronze0-5-5

80





LEMEQH023310SUW
#316
1/2"~2"CF8M0-5-5

80





PictureModelThe Size of ValveDownload
Screwed EndsFlanged EndsButterfly Valve

LEMEQH023310

UM1-10W

1/4" - 1"1/2" - 1"2" - 3"CATOLOGES

LEMEQH023310

UM2 -10W(R5)1" - 2"1 1/4" - 2"2" - 3"CATOLOGES
UM2-15W (R7)

LEMEQH023310

UM3-25W1 1/4"- 3"1 1/4"- 3"2" - 4"CATOLOGES

LEMEQH023310

UM3-1-25W1 1/4"- 3"1 1/4"- 3"2" - 4"CATOLOGES

LEMEQH023310

UM4

25W

20s2" - 3"1 1/4" - 3"4"- 5"CATOLOGES
30s4"4"5"- 8"

LEMEQH023310

UM5-40W5"8" -10"CATOLOGES

LEMEQH023310

UM66"10"- 12"CATOLOGES

LEMEQH023310

UM88"12"- 14"CATOLOGES
LEMEQH023310UM1010"14" - 16"CATOLOGES
LEMEQH023310

Position control of output signal: 4 - 20mA, 0 - 5VDC, 1 - 5VDC, 0- 10VDC, 2 - 10VDC

Power Requirement: 100VAC/220VAC

CATOLOGES
LEMEQH023310

Power Requirement: 100VAC/220VAC

Signal Input: 4 - 20mA, 1 - 5 VDC, 2 - 10VDC

IP67 weterproot and dustproof enclosures

Working Ambient Temperature: -10oC - 60oC

CATOLOGES

LEMEQH023310 PNEUMATIC ACTUATOR

LEMEQH023310

LEMEQH023310PNEUMATIC
LEMEQH023310SCOTCH - YOKE
LEMEQH023310BODY / COVER - ALUMINUM ALLOY
PISTON - PLASTIC & ALUMINUM
ALLOY
PISTON O-RING - NBR / FKM(OPTION)
LEMEQH023310ISO 5211 / DIN 3337
LEMEQH02331090 ± 5 degree
LEMEQH023310

CATOLOGES

LEMEQH023310 LIMIT SWITCH BOX

LEMEQH023310

LEMEQH023310LS710
LEMEQH023310WEATHER PROOF (IP67)
LEMEQH023310BODY - ALUMINUM ALLOY
LEMEQH0233108 POINTS / 10 POINTS (OPTION)
LEMEQH023310MICRO SWITCH / PROXIMITY SENSOR
LEMEQH0233102 - 3/4" PF
LEMEQH023310ALUMINUM / PLASTIC / PLATE STEEL
LEMEQH023310

CATOLOGES

LEMEQH023310

Van 1 chiều ren - Giacomini - Italy

Vật liệu : Đồng

Nhiệt độ : -100C - 1200C

Kính cỡ : 1/2" - 4"

Áp lực : Max 16Kg/Cm2

Phạm vi sử dụng : Nước, dầu,hoá chất


LEMEQH023310

Van 1 chiều ren - Kinston - Taiwan

Vật liệu : Inox

Nhiệt độ :-100C - 1200C

Kính cỡ : 1/2" - 4"

Áp lực : Max 16Kg/Cm2

Phạm vi sử dụng : Nước, dầu,hoá chất

Chi tiết...


LEMEQH023310

Van 1 chiều bướm gang - Taiwan/Malaysia

Vật liệu : Gang

Nhiệt độ : -100C - 1200C

Kính cỡ : 2 1/2" - 12"

Áp lực : Max 16Kg/Cm2

Phạm vi sử dụng : Nước sạch, nước biển,

xăng dầu, hoá chất, hơi nước

Chi tiết...


LEMEQH023310

Van 1 chiều đứng nối bích - Dae Jin - Korea

Vật liệu : Gang

Nhiệt độ : Max 1100C

Kính cỡ : 2" - 12"

Áp lực : Max 10Kg/Cm2

Phạm vi sử dụng : Nước...

Chi tiết...


LEMEQH023310

Van 1 chiều nối bích lá lật - Dae Jin - Korea

Vật liệu : Gang

Nhiệt độ : Max 1100C

Kính cỡ : 2" - 12"

Áp lực : Max 10Kg/Cm2

Phạm vi sử dụng : Nước...

Chi tiết...


LEMEQH023310

Van 1 chiều hơi nối ren - Malaysia

Vật liệu : Gang

Nhiệt độ : Max 2200C

Kính cỡ : 1/2" - 2"

Áp lực : Max 24Kg/Cm2

Phạm vi sử dụng : Hơi ,khí gas, dầu

Chi tiết...

LEMEQH023310

VAN GIẢM ÁP GANG - Jokwang-Korea

Kích thước : 1/2'' - 8 ''

Áp lực vào : Max 10 kgf/cm2

Áp lực ra : 0.35~1.0, 1.0~8.0kgf/cm2

Vật liệu : Gang

Nhiệt độ : Max 220 0C

Phạm vi sử dụng: Hơi nước, khí ,chất lỏng,nước nóng

Chi tiết...


LEMEQH023310

VAN GIẢM ÁP ĐỒNG NỐI REN - SW - Taiwan

Kích thước : 1/2'' - 4 ''

Vật liệu : Bronze

Áp lực vào : Max 15 kgf/cm2

Áp lực ra : 0.5 - 5 kgf/cm2

Nhiệt độ : Max 70 0C

Phạm vi sử dụng: Hơi nước, khí ,chất lỏng,nước nóng

Chi tiết...


LEMEQH023310

VAN GIẢM ÁP -DÙNG CHO NƯỚC -

Z-Tide - Taiwan

Kích thước : 1'' - 12 ''

Áp lực : 16 kg/cm2

Nhiệt độ : 80 0C

Vật liệu : Gang

Phạm vi sử dụng: Nước

Chi tiết...

Model

Sử dụng

Áp lực

( kgf/cm2 )

Nghiệt độ

(Max)

Vật liệu

LEMEQH023310R140Dùng trong máy nước nóng năng lượng mặt trời10110OC

Đồng

LEMEQH023310R156Dùng cho máy nước nóng năng lượng mặt trời tránh bị bỏng16 100OC

Đồng

LEMEQH023310

Chi tiết...


L3-L

(Taiwan)

Hơi nưóc,

Khí

0.3~10

185OC

Đồng

LEMEQH023310

Chi tiết...

L3

(Taiwan)

Nưóc,

Khí

0.3~10

185OC

Đồng

LEMEQH023310

Chi tiết...

KE-8228

(Taiwan)

Hơi,

Khí

0.3~10

230OC

Gang

LEMEQH023310

KST-11

Nước,

Hơi nưóc

Gas

0.3~10


180OC

Cast Bronze, Cast steel, Stainless steel, Cast Iron

LEMEQH023310

Chi tiết...

JSV-HF11

(Korea)

Hơi nưóc

Khí

0.3~10

220OC

Inox

LEMEQH023310LEMEQH023310

Kích thước

Vật liệu

Áp lực

Nhiệt độ

Kết nối

Hiển thị

Power Supply

½’’

-

8’’

SUS304

SUS 316

10kgf/cm2

-

30kgf/cm2

-73

-

1050C

Mặt bích

2 dòng

12 ký tự

màn hình LCD

DC24V

LEMEQH023310LEMEQH023310

LEMEQH023310LEMEQH023310LEMEQH023310

Kích thước

Sử dụng cho

Vật liệu

Độ chính xác

Nhiệt độ

Kết nối

½’’

-

20’’

Khí,

Chất lỏng

Carbon Stell,

SUS 304/SUS 316

+/- 2%

Max

1200C

Mặt bích

Ren

LEMEQH023310

Khớp nối mềm cao su nối ren

Vật liệu: Cao su

Phạm vi sử dụng : Nước

Nhiệt độ :- 200C ~ 1000C

Kính cỡ : 3/4" - 2"

Áp lực : Max 16Kg/Cm2

>>> Chi tiết


LEMEQH023310

Khớp nối mềm cao su nối bích

Vật liệu: Cao su

Phạm vi sử dụng : Nước

Nhiệt độ :- 200C ~ 1000C

Kính cỡ : 1 1//4" - 24"

Áp lực : Max 16Kg/Cm2

>>>Chi tiết


LEMEQH023310

Chi tiết...

Khớp nối mền inox

Nominal Bore

Total Length

Bellows

Axial Movement

Working Pressure

O.D.

Corr. No.

Ply

Ins

mm

mm

mm

mm

mm

kg/cm²

1-1/2

40

150

56.0

22

1

+10

-10

20

2

50

150

70.0

20

1

+10

-10

20

2-1/2

65

150

86.5

17

2

+10

-10

20


LEMEQH023310

Chi tiết..

Khớp nối mền inox nối thẳng

Nominal Bore

Total Length

Bellows

Axial Movement

Working Pressure

O.D.

Ply

Ins

mm

mm

mm

mm

kg/cm²

1/2

15

250

25.0

1

20

20

3/4

20

250

30.5

1

20

20

1

25

250

38.0

1

20

20

1-1/4

32

250

46.0

1

18

20

1-1/2

40

300

56.0

1

16

20

2

50

300

70.0

1

15

20

2-1/2

65

350

86.5

1

15

20

3

80

350

101.5

1

15

20


LEMEQH023310

Chi tiết...

Nominal Bore

Total Length

Bellows

Working Pressure

O.D.

Corr. No.

Ply

Ins

mm

mm

mm

kg/cm²

1-1/4

32

400

49.0

36

2

25

1-1/2

40

400

58.5

32

2

25

2

50

400

74.0

24

2

25

2-1/2

65

400

91.0

20

2

25

3

80

400

105.0

20

2

25

4

100

400

132.0

16

2

25

5

125

400

163.0

15

2

25

6

150

400

194.0

14

2

25

8

200

400

252.0

13

3

25

10

250

400

312.0

12

3

25

12

300

400

366.0

12

3

25

LEMEQH023310

LỌC Y NỐI BÍCH - Dae Jin - Korea

Chi tiết...

Kích thước 1/2'' - 12''
Áp lực10kg/cm2
Vật liệuGang
Phạm vi sử dụng Nước

LEMEQH023310

LỌC Y NỐI REN - Giacomini - Italy

Kích thước 1/2'' - 2''
Áp lực10kg/cm2
Vật liệuĐồng, Inox
Nhiệt độMax 80 oC
Phạm vi sử dụng Nước

LEMEQH023310

LEMEQH023310

VAN XÃ KHÍ (Taiwan)

Chi tiết...

Kích thước 1/2'' - 1''
Áp lực6bar
Vật liệuĐồng
Nhiệt độMax 70oC
Phạm vi sử dụng Hơi

LEMEQH023310

VAN XÃ KHÍ DÙNG CHO NƯỚC - KOREA

Chi tiết...

Kích thước 1/2'' - 3/4''
Áp lựcMax 10kgf/cm2
Vật liệuĐồng
Nhiệt độMax 100oC
Phạm vi sử dụng Nước

LEMEQH023310

BẨY HƠI ĐỒNG TIỀN GANG - KOREA

Chi tiết...

Kích thước 1/2'' - 2''
Áp lựcMAX 16kgf/cm2
MIN 0.35kgf/cm2
Vật liệuGANG
Nhiệt độMax 220oC

LEMEQH023310

BẨY HƠI PHAO GANG - NICOSON - TAIWAN

Chi tiết...

Kích thước 1/2'' - 1''
Áp lực

Max 16kgf/cm2

Vật liệuGANG
Nhiệt độMax 220oC

LEMEQH023310

BẨY HƠI GANG - KINSTON - TAIWAN

Chi tiết...

Kích thước 1/2'' - 2''
Áp lực5-230 psi
Vật liệuGANG
Nhiệt độMax 220oC

 

 Bảng Giá Tham Khảo:

Sản Phẩm

Mô tả sản phẩm

Xuất xứ

Giá (VNĐ)

BUTTERFLY PN16 DN50

Van bướm tay gạt, vỏ gang (CI), cánh gang bọc nhựa (DI+Ni), trục inox (416), gioăng EPDM

China

556.000

BUTTERFLY PN16 DN65

Van bướm tay gạt, vỏ gang (CI), cánh gang bọc nhựa (DI+Ni), trục inox (416), gioăng EPDM

China

621.000

BUTTERFLY PN16 DN80

Van bướm tay gạt, vỏ gang (CI), cánh gang bọc nhựa (DI+Ni), trục inox (416), gioăng EPDM

China

685.000

BUTTERFLY PN16 DN100

Van bướm tay gạt, vỏ gang (CI), cánh gang bọc nhựa (DI+Ni), trục inox (416), gioăng EPDM

China

970.000

BUTTERFLY PN16 DN150

Van bướm tay gạt, vỏ gang (CI), cánh gang bọc nhựa (DI+Ni), trục inox (416), gioăng EPDM

China

1.462.000

BUTTERFLY PN16 DN125

Van bướm tay gạt, vỏ gang (CI), cánh gang bọc nhựa (DI+Ni), trục inox (416), gioăng EPDM

China

1.190.000

BUTTERFLY PN16 DN200

Van bướm tay gạt, vỏ gang (CI), cánh gang bọc nhựa (DI+Ni), trục inox (416), gioăng EPDM

China

2.342.000

BUTTERFLY PN16 DN250

Van bướm tay gạt, vỏ gang (CI), cánh gang bọc nhựa (DI+Ni), trục inox (416), gioăng EPDM

China

3.804.000

BUTTERFLY PN16 DN300

Van bướm tay gạt, vỏ gang (CI), cánh gang bọc nhựa (DI+Ni), trục inox (416), gioăng EPDM

China

5.280.000

Sản Phẩm Khác:

Van một chiều cánh bướm

LEMEQH023310Thiết kế và sản xuất theo: API 6D

  • Thiết kế và sản xuất theo: API 6D
  • Kích thước 02 cửa đối diện: ANSI 16.10
  • Kiểm tra áp lực theo API 598
  • Kích thước: 2"~24"
Van bi (2- cửa) LEMEQH023310Thiết kế và sản xuất theo: ANSI 16.34, API 6D, DIN 3356 và BS 1875 Kích thước 02 cửa đối diện: ANSI 16.10, ISO 5752, DIN 3202

Kích thước của mặt bích kết nối: ANSI 16.5, ISO 7005
Kiểm tra áp lực theo API 598, ISO 5208
Kích thước: 1/2"~16"

Van bướm mặt bích (Đệm Cao su & Kim loại)

LEMEQH023310Thiết kế và sản xuất theo: BS 5155, ANSI 16.34

  • Thiết kế và sản xuất theo: BS 5155, ANSI 16.34
  • Kích thước 02 cửa đối diện: BS 5752, DIN 3202
  • Kích thước của mặt bích kết nối: BS 4504, ISO 7005
  • Kiểm tra áp lực theo API 598, ISO 5208
  • Kích thước: 8"~59"
  • Van cổng đệm kín đàn hồi LEMEQH023310Thiết kế và sản xuất theo: BS 5163 PN10/16, DIN 3352-F4/F5, AWWA/ANSI CLASS 150/300, SABS 664/665
    • Thiết kế và sản xuất theo: BS 5163 PN10/16, DIN 3352-F4/F5, AWWA/ANSI CLASS 150/300, SABS 664/665
    • Kích thước 02 cửa đối diện: BS 4504, DIN 3202
    • Kích thước của mặt bích kết nối: ISO 7005, DIN 2501
    • Kích thước: 2"~24"(NRS, Os&Y)

    Van cầu (Os&Y, Ốc mũ van loại ty nâng lên)

    LEMEQH023310Thiết kế và sản xuất theo: ANSI 16.34, API 6D, DIN 3352 và BS 1414 Kích thước 02 cửa đối diện: ANSI 16.10, ISO 5752, DIN 3202

    Kích thước của mặt bích kết nối: ANSI 16.5, MSS-SP-44, ISO 7005
    Kiểm tra áp lực theo API 598, ISO 5208
    Kích thước: 2"~24"

    Van bướm hộp số tay quay, tay gạt và điều khiển bằng điện

    LEMEQH023310Thiết kế và sản xuất theo: API 609

  • Thiết kế và sản xuất theo: API 609
  • Kích thước 02 cửa đối diện: BS 5155, API 609, MSS SP-67
  • Kích thước của mặt bích kết nối: BS 4504, DIN 2501, ANSI 125/150
  • Kiểm tra áp lực theo API 598
  • Kích thước: 1 1/2"~40"
  • Van xả khí (Van xả khí đơn & Van xả khí đôi) LEMEQH023310Van xả khí đơn và van xả khí đôi được thiết kế và sản xuất theo JIS B 2063 (KS B 2340) dùng trong ngành nước

    Van xả khí đơn và van xả khí đôi được thiết kế và sản xuất theo JIS B 2063 (KS B 2340) dùng trong ngành nước
    Dùng để loại bỏ không khí trong nuớc
    Dùng để cung cấp hoặc ngắt nguồn nước

    Lọc Y (Ốc mũ van, vít mũ van) LEMEQH023310Thiết kế và sản xuất theo: ANSI 16.34, API 6D, DIN 3352 và BS 1414 Kích thước 02 cửa đối diện: ANSI 16.10, ISO 5752, DIN 3202

    Kích thước của mặt bích kết nối: ANSI 16.5, MSS-SP-44, ISO 7005
    Kiểm tra áp lực theo API 598, ISO 5208
    Kích thước: 1/2:~12"

    CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI:
    XBKZRP052610
    QUY ĐỊNH BẢO HÀNH
    ZMKRLK101127
    Van bướm tay gạt, vỏ gang (CI), cánh gang bọc nhựa (DI+Ni), trục inox (416)
    VSQDLJ101335 VAN BƯỚM BFC TAIWAN OFXCPG111102 Van bướm Kiểu Lug - Tay gạt
    GIỎ HÀNG
    Sản phẩm:   0 cái
    Thành tiền:   0 VNĐ
    DANH MỤC SẢN PHẨM
    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
    Mr Vinh 0913771002 lengoc_vinh@yahoo.com
    DỊCH VỤ MỚI
    Sửa chữa, bảo trì máy phát điện dự phòng
    sua chua bao tri may phat dien du phong
    Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy phát điện Quý khách cần kiểm tra, bảo dưỡng máy phát điện định kỳ từ 3 - 6 tháng/1 lần để giảm thiểu những nguy cơ gây hỏng hóc và giảm tuổi thọ máy phát điện. Đội ngũ chuyên viên kỹ thuật lành nghề, giàu kinh nghiệm và nhiệt tình luôn có mặt kịp thời khi khách hàng có yêu cầu. Chuyên viên kỹ thuật sẽ khảo sát...
    Cơ điện tử hay kỹ thuật Cơ khí và Điện tử học
    co dien tu hay ky thuat co khi va dien tu hoc
    Cơ điện tử Cơ điện tử (hay kỹ thuật Cơ khí và Điện tử học) là sự kết hợp của kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện tử và kỹ thuật máy tính. Mục đích của lãnh vực kỹ thuật nhiều lãnh vực này là nghiên cứu các máy tự hành từ một viễn cảnh kỹ thuật và phục vụ những mục đích kiểm soát của những hệ thống lai tiên tiến. Chính từ là kết hợp của 'Cơ khí' và...
    Tiêu chuẩn Phòng chống cháy nổ Việt nam
    tieu chuan phong chong chay no viet nam
    TCVN 2622:1995: Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình - Yêu cầu thiết kế. TCVN 3254:1989: An toàn cháy - Yêu cầu chung TCVN 3255:1986: An toàn nổ - Yêu cầu chung TCVN 3991:85: Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng. Thuật ngữ - Định nghĩa TCVN 4879:1989: Phòng cháy - Dấu hiệu an toàn TCVN 5279:90: Bụi cháy - An toàn cháy nổ - Yêu...
    Kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy
    kiem dinh phuong tien phong chay va chua chay
    Căn cứ khoản 5, điều 39 Nghị định số:35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính Phủ về Phương tiện phòng cháy và chữa cháy : - Phương tiện phòng cháy và chữa cháy sản xuất mới trong nước hoặc nhập khẩu phải được kiểm định về chất lượng, chủng loại, mẫu mã theo quy định của Bộ Công an . Căn cứ mục XX Thông tư số: 04/2004/TT-BCA ngày 31/3/2004 của...
    Hệ Thống Chữa Cháy Sprinkler
    phu kien chong set
    là loại hệ thống chữa cháy phổ biến nhất hịện nay. Nó dập tắt đám cháy bằng cách phun nước trực tiếp vào khu vực đang cháy mà tại đó đầu phun sprinkler bị kích hoạt ở ngưỡng nhiệt độ đã được xác định trước. Hệ Thống Sprinkler là một hệ thống liên kết các đường ống chạy ngầm dưới đất và trên mặt đất, được thiết kế theo những tiêu chuẩn của công...
    Hệ Thống Chữa Cháy Tự Động bằng nước
    san pham
    Hệ Thống Chữa Cháy Sprinkler Hệ Thống Chữa Cháy Sprinkler là loại hệ thống chữa cháy phổ biến nhất hịện nay. Nó dập tắt đám cháy bằng cách phun nước trực tiếp vào khu vực đang cháy mà tại đó đầu phun sprinkler bị kích hoạt ở ngưỡng nhiệt độ đã được xác định trước. Hệ Thống Sprinkler là một hệ thống liên kết các đường ống chạy ngầm dưới đất và...
    Trang chủGiới thiệuSản phẩmDịch vụLiên hệ
    Bản quyền thuộc về Công ty Cổ Phần Bảo Trì Kỹ Thuật Công Nghiệp
    Địa chỉ: Số 1/6, đường 12, KP2, P.Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
    Email: daunhotdaukhi@gmail.com    -   lengoc_vinh@yahoo.com
    Thiết kế và phát triển bởi E.M.S.V.N
    Đang online: 69
    Lượt truy cập: 923114720